Dị vật đường thở

1. ĐỊNH NGHĨA
– Dvt đường thlà nhng vt mc li trên đường thtthanh qun đến phế qun phân thùy.
Là cp cu thường gp trong chuyên ngành tai mũi hng nếu không được chn đoán sm, xtrí đúng, nhanh chóng ddn ti các biến chng nng nvà có thể tvong nhanh chóng.
Dvt đường thgp trem nhiu hơn người ln (75% gp trdưới 4 tui), do trem thường có thói quen cho các đồ vt vào ming. Tuy nhiên, đây là mt tai nn sinh hot có thxy ra mi la tui, trong mi điu kin, hoàn cnh.

2. NGUYÊN NHÂN
* Các nguyên nhân chính dn đến dvt đường ththường gp là:
Do khóc, do cười đùa trong khi ăn.
Do thói quen ngm đồ vt trong khi chơi, khi làm vic.
Do ri lon phn xhng, thanh qun trem và người già, có thdo bnh nhân bhôn mê, gây mê hoc điên di.
Do thói quen ung nước sui con tc te (con tc) chui vào đường thvà sng kí sinh trong đường th.
* V
bn cht: tt ccác vt nhcho vào ming được đều có thrơi vào đường th, có thgp các dvt hu cơ như: ht lc, ht na, ht hng xiêm, cùi táo, bã mía… có thể gp các loi xương tht động vt như đầu tôm, mang cá, càng cua, xương gà vt… con tc te. Cũng có thgp các dvt vô cơ như viên bi, mnh đạn, đuôi bút bi, mnh nha…

3. CHN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng
3.1.1. Hi chng xâm nhp
– Hi chng này có thkhai thác được 93% sbnh nhân, còn 7% không khai thác được hi chng xâm nhp là nhng trường hp dvt sng như con tc te, bnh nhân bhôn mê, không có người chng kiến mà trcòn nhchưa tkể được hoc do người chng kiến ctình du diếm.
– H
i chng xâm nhp là do phn xco tht cht thanh qun ngăn không cho dvt xung dưới và phn xho liên tiếp để tng dvt ra ngoài. Trên lâm sàng biu hin bng cơn ho sc sa, tím tái, vã mhôi, trn mt mũi, đôi khi đại tiu tin không tch, cơn kéo dài khong 3 – 5 phút, sau đó có ba khnăng có thxy ra:
Dvt được tng ra ngoài nhphn xbo vca thanh qun.
Dvt quá to chèn ép kín tin đình thanh qun làm cho bnh nhân ngt th, tử vong trước khi đến được bnh vin.
+ Dvt mc li trên đường th, thanh qun, khí qun hoc phế qun.
Tu
theo vtrí dvt mc li mà trên lâm sàng có các biu hin khác nhau.
3.1.2. Triu chng toàn thân
Khó th: Trong giai đon đầu khi chưa có nhim khun, các triu chng ni tri là tình trng khó th. Nếu dvt mc li thanh qun, bnh nhân có khó ththanh qun các mc độ khác nhau tutheo kích thước ca dvt và thi gian dvt mc li trên đường th. Nếu kích thước dvt to có thgây ra khó ththanh qun độ 2, 3, hoc có thbngt th, nếu dvt nhhơn có thkhông gây ra khó thhoc khó ththanh qun mc độ nh.
+ C
ũng có thgp khó thhn hp chai thì do dvt nm khí qun đon thp hoc phế qun, bnh nhân thường có các cơn ho và khó thxy ra khi gng sc hoc ngay ckhi nghngơi.
St: Thường gp sau mt vài ngày sau khi có nhim khun do các dvt ô nhim như các loi xương, tht, ht lc, bã mía…
3.1.3. Triu chng cơ năng và thc th
Tutheo vtrí dvt mc li mà trên lâm sàng thy có các du hiu khác nhau.
* D
vt thanh qun:
Các v
t mc li thanh qun thường là các vt dt, sc nhn, sù sì… như là vỏ trng, đầu tôm, xương cá…
Cơ năng: Thường gp khàn tiếng, mt tiếng, mc độ nng hoc nhtutheo kích thước dvt và thi gian dvt mc li thanh qun.
Khó ththanh qun: các mc độ khác nhau tutheo kích thước dvt và tutheo thi gian dvt mc li thanh qun. Nếu dvt to có thgây bít tc gn hoàn toàn thanh qun làm cho bnh nhân khó ththanh qun nng, có khi ngt thcp.
Ho: Thường gp ho khan không có đờm, ho tng cơn dài do kích thích thanh qun càng làm cho thanh qun phù nlàm cho bnh nhân khó thngày càng tăng.
Thc th: Chyếu là nghe phi: nghe phi có ththy hoàn toàn bình thường nhưng cũng có thnghe thy tiếng ran rít chai bên phi, lan ttrên xung, cũng có khi thy rì rào phế nang gim chai bên phi.
* D
vt khí qun:
Th
ường gp các vt tròn, nhn, trơn tru… kích thước khá to so vi khu kính ca khí phế qun bnh nhân.
Cơ năng: Hay xy ra các cơn ho rũ rượi, sc sa tím tái do dvt di động trong lòng khí qun, đôi khi di động lên thanh qun gây ra các cơn ho. Nếu dvt di động bn lên thanh qun và kt thanh môn làm cho bnh nhân ngt th, nếu không được xtrí đúng, kp thi thì bnh nhân stvong.
Thc th: Nghe phi có ththy ran rít, ran ngáy chai bên phi, dvt to có ththy rì rào phế nang gim chai bên phi, nếu nghe thy tiếng lt pht cbay là đặc hiu dvt khí qun.
* D
vt phế qun:
Cơ năng: Khó thhn hp chai thì, thường chgp khi là dvt to bít lp phế qun gc mt bên, hay gp phế qun phi nhiu hơn phế qun trái.
St: nhng ngày sau thường có hin tượng viêm nhim gây ra các biến chng phế qun, phi nên hay có st, có thgp st va hoc st cao, tutheo mc độ viêm nhim phi.
Triu chng thc th:
+ Nghe ph
i có ththy rì rào phế nang gim hoc mt mt bên, có thkèm theo ran rít, ran ngáy, cũng có thcó ran m, ran n
+ Gõ ng
c: Tiếng đục khi có áp xe hoc xp phi mt bên. Gõ trong, vang khi có tràn khí màng phi.
3.2. Cn lâm sàng
Các xét nghim máu ít có giá trtrong chn đoán dvt, chcó thcho biết tình trng viêm nhim khi có tlbch cu đa nhân trung tính tăng cao.
Chp X-quang cnghiêng hoc phi thng có thcho phép chn đoán dvđường th. Tuy nhiên, chthy hình nh dvt trên phim X-quang nếu dvt là kim loi, còn các loi khác ít khi có biu hin trên phim, chyếu là hình nh các biến chng do dvt gây ra như viêm phế qun, phế qun phế viêm, áp xe mt bên hoc mt phân thuphi, xp mt bên hoc mt phân thuphi, khí phế thũng, tràn khí màng phi, tràn khí trung tht, tràn dch màng phi.
3.3. Chn đoán xác định
Trước tiên, hi chng xâm nhp là du hiu gi ý.
Hi bnh và khám thc th: Đánh giá tình trng và kiu khó thcũng có thể hướng ti chn đoán và định khu được dvt: nếu có khàn tiếng và khó ththanh qun thì dvt thanh qun. Nếu khó thvà ho tng cơn ddi, thường dvt nm khí qun….
Nghe phi cho biết được mc độ viêm nhim phi và vtrí ca dvt:
+ Dvt thanh qun sthy tiếng rít, ngáy lan ttrên xung chai bên phi, đôi khi thy rì rào phế nang gim chai phi do tình trng kém thông khí.
+ Dvt khí qun: Nghe thy tiếng rít chai phi, nghe có tiếng lt pht cbay là đin hình dvt khí qun.
+ Dvt phế qun: Nghe thy rì rào phế nang gim hoc mt mt bên. Cũng có thnghe thy ran m, ran nnếu đã có tình trng viêm nhim.
+ Ni soi thanh, khí, phế qun, nếu thy dvt ở đường thlà chn đoán xác định.

3.4. Chn đoán phân bit
Viêm phi: Thường ho tng cơn, nghe phi có ran m, trên phim phi có hình nh viêm nhim chai bên phi.
Áp xe phi: Nhng viêm nhim khu trú mt bên phi thường hay gi ý nghĩ đến dvt đường th. Chn đoán xác định da vào ni soi.
Xp phi: Các nguyên nhân gây xp phi như khi u, viêm nhim. Cn phi chn đoán phân bit bng ni soi.

4. ĐIU TR
– Nguyên tc: phi đảm bo khai thông đường th, ly bdvt càng sm càng tt.
4.1. Xtrí trường hp ti cp
Trong trường hp ngt th, nếu không xtrí ngay bnh nhân stvong.
Trong cng đồng: Cho bnh nhân nm dc đầu, vmnh vào ngc bnh nhân, kích thích cho bnh nhân khóc, nếu dvt tròn nhn srơi xung hng hoc vòm mũi hng, đưa ngón tay trvào hng để kéo dvt ra.
Có thlàm nghim pháp Heimlich: Khi bnh nhân bngt thdùng hai bàn tay ép mnh vào hai bên hsườn bnh nhân 3 – 5 cái, nhm to ra áp lc dương tính trong lng ngc, hy vng vi áp lc này có thể đẩy được dvt ra khi đường th.
+ Nh
ưng lưu ý chlàm nghim pháp này khi bnh nhân đang bngt th, nếu không cp cu stvong trong thi gian ngn, thc hin ngoài cơ sy tế.
tuyến y tế không chuyên khoa: Nếu ngt thtrong cơ sy tế thì mkhí qun cp cu là tt nht, cũng có thể đặt ni khí qun hoc chc kim 13 qua màng giáp nhn, hoc cũng có thsoi thanh qun bng ng Mac Intosh gp dvt hoc đẩy dvt xung dưới để khai thông đường thcàng sm càng tt.
4.2. Điu trcp cu
Khi bnh nhân có khó th:
Khó ththanh qun độ II trlên phi mkhí qun cp cu.
D
vt thanh qun hoc khí qun: Mkhí qun cp cu trước khi chuyn bnh nhân lên tuyến trên.
Dvt phế qun gây suy hô hp cp: Cho thoxy qua masque, có thbóp bóng htrnếu có ri lon nhp th.
4.3. Soi gp dvt
– Trong mi trường hp dvt đường thcn phi soi gp sm, ít gây nguy him và tai biến khi chưa có các biến chng như áp xe phi, xp phi và viêm phi…
– Trong nhi
u trường hp, sau khi soi gp dvt cn tiến hành soi hút mhoc soi ra phế qun, bơm thuc kháng sinh, gim viêm vào phế qun.

5. TIÊN LƯỢNG VÀ BIN CHNG
Nếu không được xtrí kp thi bnh nhân có thtvong nhanh chóng do dị vt bít lp đường thgây ngt thcp.
Dvt có thgây viêm phế qun, viêm phi, khí phế thũng, tràn khí màng phi, tràn khí trung tht, áp xe phi mt bên, xp phi mt bên, so hp thanh qun.

6. PHÒNG BNH
Cn tuyên truyn trong cng đồng:
Không nên cười đùa trong khi ăn, không cưỡng bc trem ăn khi đang khóc.
Không ngm đồ vt khi chơi, khi làm vic.
Để các vt, các quht nhcó thể đưa vào ming xa tm tay ca trnh.
Không nên ung nước sui để đề phòng dvt sng đi vào đường th.

Comments

comments

BÌNH LUẬN

Bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.